Từ vựng tiếng Đức giải phẫu cho điều dưỡng
Học từ vựng tiếng Đức giải phẫu cho điều dưỡng cho du học nghề: nghĩa tiếng Việt, mạo từ, số nhiều, câu ví dụ và phát âm; ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
390 từ trong bộ này
- das Abdomen — vùng bụng; ổ bụng
- die Achillessehne — Gân Achilles
- die Achsel — nách
- die Achselhaare — lông nách
- der Adamsapfel — quả táo của Adam
- der After — hậu môn
- der Amboss (Ohr) — cái đe (tai)
- die Aorta — động mạch chủ
- die Aortenklappe — van động mạch chủ
- der Appendix — ruột thừa
- der Arm — cánh tay
- die Armbeuge — nếp khuỷu tay
- der Armspeichenmuskel — cơ cánh tay quay (brachioradialis)
- die Arterie — động mạch
- der Augapfel — nhãn cầu
- das Auge — mắt
- die Augenbraue — lông mày
- der Augenmuskel — cơ mắt
- der Backenzahn — răng hàm
- der Balken (Gehirn) — thể chai (não)
- der Ballen (Fuß) — ụ bàn chân (phần đệm bàn chân)
- der Bauch — bụng
- die Bauchaorta — động mạch chủ bụng
- das Bauchfell (Peritoneum) — phúc mạc
- die Bauchspeicheldrüse (das Pankreas) — tuyến tụy
- das Becken (Pelvis) — xương chậu, khung chậu
- das Bein — chân
- der Bizeps — cơ nhị đầu (bắp tay)
- der Blinddarm (das Caecum) — manh tràng
- der blinde Fleck (Auge) — điểm mù (mắt)
- das Blutgefäß — mạch máu
- der Blutkreislauf — tuần hoàn máu
- der breite Rückenmuskel — cơ lưng rộng
- die Bronchie — phế quản
- die Brücke (Gehirn) — cầu não
- die Brust (der Pectus) — ngực
- das Brustbein — xương ức
- die Brustdrüse (Mamma) — tuyến vú (vú)
- der Brustkorb (Thorax) — lồng ngực (ngực)
- die Brustnerven — dây thần kinh ngực
- die Brustwarze (Mamilla) — núm vú (mammilla)
- der Brustwirbel — đốt sống ngực
- der Busen — ngực
- die Cowpersche Drüse — tuyến Cowper
- der Damm — tầng sinh môn
- der Darm (das Intestinum) — ruột
- der Daumen — ngón tay cái
- der Daumenballen — ô mô cái (gò ngón cái bàn tay)
- der Deltamuskel — cơ delta
- der Dickdarm — ruột già, đại tràng
- das Dorsum — lưng
- die dreizipflige Klappe — vạt ba thùy
- die Drosselgrube (Jugular notch) — rãnh cổ
- der Dünndarm — ruột non
- der Eckzahn — răng nanh
- die Eichel (Geschlechtsorgan) — quy đầu (cơ quan sinh dục)
- der Eierstock (das Ovarium) — buồng trứng
- der Eileiter — ống dẫn trứng
- der Ellbogen — khuỷu tay
- die Elle (Ulna) — xương trụ (ulna)
- der Ellenbeuger — nếp gấp khuỷu tay
- der Ellennerv — dây thần kinh trụ
- die Eustachische Röhre — ống Eustachian
- die Faust — nắm tay
- die Ferse — gót chân
- das Fersenbein — xương gót (calcaneus)
- die Fimbrien — tua vòi trứng (fimbriae)
- der Finger — ngón tay
- die Fingerbeere — đầu ngón tay
- das Fingerglied — đốt ngón tay (phalanx)
- der Fingerknochen — xương ngón tay
- der Fingernagel — móng tay
- die Fingerspitze — đầu ngón tay
- der Fingerstrecker — cơ duỗi ngón tay
- die Fissura longitudinalis cerebri — khe dọc não
- die Flanke — sườn
- das Follikel — nang trứng
- die fünfte Zehe — ngón chân thứ năm
- der Fuß — bàn chân
- der Fußmuskel — cơ chân
- der Fußrücken — mu bàn chân
- die Fußsohle — lòng bàn chân
- der Fußwurzelknochen — xương cổ chân
- die Gallenblase — túi mật
- der Gallenblasengang — ống túi mật
- der Gaumen — vòm miệng
- die Gebärmutter (der Uterus) — tử cung
- der Gebärmutterhals (die Zervix) — cổ tử cung
- der Gehörgang — ống tai
- das Gehörknöchelchen — xương con (ở tai)
- das Gehörorgan — cơ quan thính giác
- der gemeinsame Gallengang — ống mật chung
- die Genitalie — cơ quan sinh dục
- der gerade Bauchmuskel — cơ bụng thẳng
- das Gesäß — mông
- die Gesäßfalte (Crena ani) — nếp gấp mông (Crena ani)
- das Geschlechtsorgan — cơ quan sinh dục
- das Gesicht — khuôn mặt, mặt
- der Gesichtsmuskel — cơ mặt
- der Glaskörper (Auge) — dịch kính (mắt)
… và 290 từ khác trong bộ.
Câu ví dụ
- Der Patient klagt über Schmerzen im Abdomen. — Bệnh nhân phàn nàn về cơn đau ở vùng bụng.
- Nach dem Sport spürt er Schmerzen an der Achillessehne. — Sau khi chơi thể thao, anh ấy cảm thấy đau ở gân Achilles.
- Bei der Körperpflege müssen wir auch die Achsel sorgfältig waschen. — Khi vệ sinh thân thể, chúng ta cũng phải rửa vùng nách thật cẩn thận.
- Manchmal müssen die Achselhaare vor einer Operation rasiert werden. — Đôi khi lông nách phải được cạo trước khi phẫu thuật.
- Beim Schlucken bewegt sich der Adamsapfel nach oben. — Khi nuốt, quả táo của Adam di chuyển lên trên.
- Die Pflegekraft dokumentiert die Veränderungen am After. — Điều dưỡng viên ghi chép lại các thay đổi ở vùng hậu môn.
- Der Amboss ist eines der drei kleinen Knochen im Mittelohr. — Cái đe là một trong ba xương nhỏ ở tai giữa.
- Die Aorta transportiert das oxygenierte Blut vom Herzen weg. — Động mạch chủ vận chuyển máu giàu oxy rời khỏi tim.
- Eine Stenose der Aortenklappe beeinträchtigt den Blutkreislauf. — Hẹp van động mạch chủ làm ảnh hưởng đến tuần hoàn máu.
- Eine Entzündung des Appendix erfordert oft eine Operation. — Viêm ruột thừa thường đòi hỏi phải phẫu thuật.
- Der Patient hat Schmerzen im linken Arm. — Bệnh nhân bị đau ở cánh tay trái.
- Für die Blutentnahme nehmen wir meistens Blut aus der Armbeuge. — Để lấy máu, chúng tôi thường lấy máu từ vùng nếp khuỷu tay.
Từ vựng ngành khác
- Từ vựng tiếng Đức thông dụng
- Từ vựng tiếng Đức ngành Điều dưỡng
- Từ vựng tiếng Đức ngành Ẩm thực
- Từ vựng tiếng Đức ngành Văn phòng
- Từ vựng tiếng Đức ngành Xây dựng
- Từ vựng tiếng Đức ngành Quầy thịt
- Từ vựng tiếng Đức ngành Siêu thị
- Từ vựng tiếng Đức ngành Khách sạn
- Từ vựng tiếng Đức ngành Làm bánh
- Từ vựng tiếng Đức ngành Cơ điện ô tô
- Từ vựng tiếng Đức ngành Giao thông vận tải
- Từ vựng tiếng Đức ngành May mặc
- Từ vựng tiếng Đức ngành Chăm sóc trẻ
- Từ vựng tiếng Đức ngành Làm tóc
- Từ vựng tiếng Đức ngành Vệ sinh
- Từ vựng tiếng Đức ngành Kho vận
- Từ vựng tiếng Đức ngành Điện
- Từ vựng tiếng Đức ngành Bồi bàn
- Từ vựng tiếng Đức ngành Bán hàng