Mệnh đề quan hệ ở Dativ & Đi kèm Giới từ
Bài 8 giáo trình tự học tiếng Đức B1: Mệnh đề quan hệ ở Dativ & Đi kèm Giới từ. Từ vựng có phát âm, hội thoại mẫu, cấu trúc câu và bài luyện có đáp án, học miễn phí.
Cấp B1 · Bài 8 — Relativsätze im Dativ und mit Präpositionen · khoảng 55 phút.
Sau bài này bạn có thể
- Sử dụng đại từ quan hệ Dativ: dem, der, dem, denen
- Kết hợp giới từ đi trước đại từ quan hệ: mit dem, bei der, für die, über das
- Viết các câu phức mô tả công việc và con người ở mức độ B1 hoàn chỉnh
Hội thoại: Bàn về những người hỗ trợ trong nghề
Mai kể về người thầy cô giáo và người bạn cùng phòng luôn giúp đỡ mình.
- Mai: Das ist die Lehrerin, der ich für meine guten Deutschkenntnisse danke. — Đó là cô giáo mà tớ phải cảm ơn vì trình độ tiếng Đức tốt của mình.
- Lucas: Und wer ist der Kollege, mit dem du immer Mittagspause machst? — Thế còn người đồng nghiệp mà cậu hay ăn trưa cùng là ai thế?
- Mai: Das ist Thomas, von dem ich sehr viel über den Beruf gelernt habe. — Đó là anh Thomas, người mà tớ đã học được rất nhiều về nghề nghiệp.
- Lucas: Das sind Freunde, auf die man sich wirklich verlassen kann. — Đó là những người bạn mà người ta thực sự có thể tin tưởng gửi gắm.
Từ vựng (7)
- danken (+ Dat.) — cảm ơn ai (động từ)
- gehören (+ Dat.) — thuộc về ai (động từ)
- helfen (+ Dat.) — giúp đỡ ai (động từ)
- sich verlassen auf (+ Akk.) — tin cậy, dựa vào ai (cụm)
- denen (Plural Dativ) — những người mà (đại từ quan hệ Dativ số nhiều) (đại từ)
- die Geduld (Sg.) — sự kiên nhẫn (danh từ)
- wertvoll — quý giá, có giá trị (tính từ)
Cấu trúc câu
Bảng Đại từ quan hệ ở Dativ & Cấu trúc Giới từ
Dativ: dem (m), der (f), dem (n), DENEN (số nhiều). Khi có giới từ, GIỚI TỪ ĐỨNG TRƯỚC ĐẠI TỪ QUAN HỆ và quyết định cách của đại từ đó.
mit dem Mann (Dativ) -> der Mann, mit dem ich arbeite \nfür die Prüfung (Akkusativ) -> die Prüfung, für die ich lerne
Bài luyện
- Das ist der Mann, ___ ich geholfen habe. (helfen + Dat., der)
- Das ist die Kollegin, ___ ich danke. (danken + Dat., die)
- Das ist das Kind, ___ der Ball gehört. (gehören + Dat., das)
- Das sind die Menschen, ___ ich vertraue. (Dativ số nhiều)
- Das ist das Thema, ___ das wir gesprochen haben. (über + Akk., das)
Làm bài và xem đáp án ngay trong trang học.