Mệnh đề bổ ngữ với "dass"

Bài 3 giáo trình tự học tiếng Đức A2: Mệnh đề bổ ngữ với "dass". Từ vựng có phát âm, hội thoại mẫu, cấu trúc câu và bài luyện có đáp án, học miễn phí.

Cấp A2 · Bài 3 — Objektsätze mit „dass“ · khoảng 50 phút.

Sau bài này bạn có thể

  • Bày tỏ ý kiến, cảm nghĩ và thông tin nghe được qua mệnh đề dass
  • Áp dụng quy tắc động từ đứng cuối mệnh đề phụ
  • Sử dụng các cấu trúc: Ich denke, dass... / Ich weiß, dass...

Hội thoại: Bàn về kỳ thi tiếng Đức sắp tới

Mai và Lucas thảo luận về kỳ thi chứng chỉ A2.

  • Lucas: Mai, glaubst du, dass die Prüfung schwer ist? — Mai, cậu có tin rằng kỳ thi sẽ khó không?
  • Mai: Ich denke, dass wir mit guter Vorbereitung bestehen können. — Tớ nghĩ rằng chúng mình có thể đỗ nếu chuẩn bị tốt.
  • Lucas: Weißt du, dass der Hörteil dreißig Minuten dauert? — Cậu có biết rằng phần thi nghe kéo dài 30 phút không?
  • Mai: Ja, ich weiß, dass wir uns sehr konzentrieren müssen. — Có, tớ biết rằng chúng mình phải rất tập trung.
  • Lucas: Ich hoffe sehr, dass wir alle gute Noten bekommen. — Tớ rất hy vọng rằng tất cả chúng ta đều đạt điểm cao.

Từ vựng (9)

  • dass — rằng, là (liên từ) (liên từ)
  • glauben — tin rằng (động từ)
  • meinen — cho rằng, có ý kiến là (động từ)
  • hoffen — hy vọng (động từ)
  • wissen (weiß) — biết (động từ)
  • die Vorbereitung, -en — sự chuẩn bị (danh từ)
  • sich konzentrieren — tập trung (động từ)
  • die Note, -n — điểm số (danh từ)
  • schwer / leicht — khó / dễ (tính từ)

Cấu trúc câu

Mệnh đề bổ ngữ với "dass"

Đi sau các động từ diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc (glauben, denken, wissen, hoffen, finden...). Động từ chia của mệnh đề dass đứng CUỐI CÙNG.

Ich denke / hoffe / weiß, DASS + S + ... + V(chia).

Bài luyện

  1. Ich glaube, dass er heute ___ (kommen).
  2. Wir wissen, dass die Lehrerin sehr nett ___ (sein).
  3. Ich hoffe, dass du Zeit ___ (haben).
  4. Er findet, dass Leipzig eine schöne Stadt ___ (sein).
  5. Weißt du, ___ der Bus Verspätung hat? (liên từ)

Làm bài và xem đáp án ngay trong trang học.

Học tiếp

Khu học tiếng Đức