Bản thân & xuất xứ

Bài 2 giáo trình tự học tiếng Đức A1: Bản thân & xuất xứ. Từ vựng có phát âm, hội thoại mẫu, cấu trúc câu và bài luyện có đáp án, học miễn phí.

Cấp A1 · Bài 2 — Persönliche Angaben · khoảng 50 phút.

Sau bài này bạn có thể

  • Nói tuổi, quốc tịch và nơi ở
  • Điền thông tin cá nhân vào biểu mẫu đơn giản

Hội thoại: Đăng ký lớp học

Mai đến quầy đăng ký tại Volkshochschule để nhập lớp. Nhân viên hỏi thông tin cá nhân.

  • NV: Guten Tag! Wie ist Ihr Name? — Xin chào! Tên chị là gì?
  • Mai: Mein Name ist Mai Nguyen. — Tên tôi là Mai Nguyễn.
  • NV: Wie alt sind Sie? — Chị bao nhiêu tuổi?
  • Mai: Ich bin vierundzwanzig Jahre alt. — Tôi 24 tuổi.
  • NV: Woher kommen Sie? — Chị đến từ đâu?
  • Mai: Ich komme aus Vietnam. Ich bin Vietnamesin. — Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là người Việt Nam.
  • NV: Und wo wohnen Sie jetzt? — Và hiện chị sống ở đâu?
  • Mai: Ich wohne in Leipzig. — Tôi sống ở Leipzig.

Từ vựng (14)

  • der Name, -n — tên (danh từ)
  • Wie alt sind Sie? — Bạn bao nhiêu tuổi? (cụm)
  • Ich bin … Jahre alt. — Tôi … tuổi. (cụm)
  • Wo wohnen Sie? — Bạn sống ở đâu? (cụm)
  • Ich wohne in … — Tôi sống ở … (cụm)
  • die Adresse, -n — địa chỉ (danh từ)
  • die Straße, -n — đường, phố (danh từ)
  • die Stadt, -̈e — thành phố (danh từ)
  • das Land, -̈er — đất nước (danh từ)
  • der Beruf, -e — nghề nghiệp (danh từ)
  • ledig — độc thân (tính từ)
  • verheiratet — đã kết hôn (tính từ)
  • jetzt — bây giờ, hiện tại (trạng từ)
  • auch — cũng (trạng từ)

Cấu trúc câu

Chia động từ ở thì hiện tại (Präsens) — đuôi thường

Bỏ đuôi -en của động từ nguyên thể, thêm đuôi theo chủ ngữ: ich → -e, du → -st, er/sie/es → -t, wir → -en, ihr → -t, sie/Sie → -en.

ich wohne · du wohnst · er/sie wohnt · wir wohnen · ihr wohnt · sie/Sie wohnen

Động từ sein (là/ở)

sein bất quy tắc: ich bin, du bist, er/sie/es ist, wir sind, ihr seid, sie/Sie sind.

ich bin · du bist · er/sie ist · wir sind · ihr seid · sie/Sie sind

Bài luyện

  1. Ich ___ in Berlin. (wohnen)
  2. Er ___ aus Japan. (kommen)
  3. Wir ___ Deutsch. (lernen)
  4. Ich ___ 24 Jahre alt. (sein)
  5. Sie ___ Lehrerin. (sein)
  6. ___ wohnen Sie?
  7. Wie alt ___ du?
  8. Mein Name ___ Mai.

Làm bài và xem đáp án ngay trong trang học.

Học tiếp

Khu học tiếng Đức